Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cũ, lũ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cũ, lũ:
Biến thể phồn thể: 窶;
Pinyin: ju4, lou2;
Việt bính: geoi6 lau4;
窭 cũ, lũ
Pinyin: ju4, lou2;
Việt bính: geoi6 lau4;
窭 cũ, lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 窭
Giản thể của chữ 窶Nghĩa của 窭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (窶)
[jù]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 14
Hán Việt: LŨ
书
nghèo khổ; nghèo nàn; lam lũ; cơ cực; nghèo túng; thiếu thốn。贫穷。
[jù]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 14
Hán Việt: LŨ
书
nghèo khổ; nghèo nàn; lam lũ; cơ cực; nghèo túng; thiếu thốn。贫穷。
Dị thể chữ 窭
窶,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 窭;
Pinyin: ju4, lou2;
Việt bính: geoi6 lau4;
窶 cũ, lũ
(Tính) Bỉ lậu, thô tục, quê mùa.Một âm là lũ.
(Danh) Âu lũ 甌窶 đất cao mà nhỏ hẹp.
Pinyin: ju4, lou2;
Việt bính: geoi6 lau4;
窶 cũ, lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 窶
(Tính) Nghèo túng, bần cùng.(Tính) Bỉ lậu, thô tục, quê mùa.Một âm là lũ.
(Danh) Âu lũ 甌窶 đất cao mà nhỏ hẹp.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: lũ
| lũ | 偻: | bè lũ |
| lũ | 僂: | bè lũ |
| lũ | 𠎪: | bè lũ |
| lũ | 娄: | lũ lượt |
| lũ | 婁: | lũ lượt |
| lũ | 寠: | lũ lượt |
| lũ | 屡: | lũ lượt |
| lũ | 屢: | lũ lượt |
| lũ | 屦: | lũ lượt |
| lũ | 屨: | lũ lượt |
| lũ | 溇: | lũ lụt |
| lũ | 漊: | lũ lụt |
| lũ | 𬉆: | lũ lụt |
| lũ | 瘻: | lam lũ |
| lũ | 缕: | lũ (sợi tơ nhỏ) |
| lũ | 縷: | lũ (sợi tơ nhỏ) |
| lũ | 盧: | lũ lượt |
| lũ | 褛: | lam lũ |
| lũ | 褸: | lam lũ |

Tìm hình ảnh cho: cũ, lũ Tìm thêm nội dung cho: cũ, lũ
